Mở ra khả năng sáng tạo với chiều thứ ba với máy ảnh Cyber-shot DSC-HX7V nhờ khả năng chụp ảnh tĩnh 3D và chụp quét toàn cảnh 3D Sweep Panorama. Mang hình ảnh xa lại gần nhờ ống kính Sony G zoom quang học 10x, bộ xử lý hình ảnh "Exmor R" CMOS cho hình ảnh rõ đẹp trong điều kiện thiếu sáng.
| Tổng số điểm ảnh |
16.8 Mega pixel |
| Điểm ảnh thật |
16.2 Mega pixel |
| Bộ cảm biến |
Cảm biến CMOS 1/2.3" Exmor R |
| Zoom kỹ thuật số |
Khoảng 40x |
| Zoom thông minh |
10M: khoảng 12x, 5M: khoảng 17x, VGA: khoảng 72x, 16:9(2M): khoảng 24x |
| Khả năng zoom quang học khi quay phim |
Có |
| Ống kính |
Ống kính G của Sony |
| Độ dài Tiêu cự f = (35mm Chuyển đổi) |
4.25 - 42.5mm (25 - 250mm) |
| Vùng lấy nét tự động |
iAuto (W: khoảng 5cm đến vô cực, T: khoảng 100cm đến vô cực) |
| Các loại thẻ nhớ tương thích |
Memory Stick Duo / Memory Stick PRO Duo / Memory Stick PRO Duo (High Speed) / Memory Stick PRO-HG Duo / SD Memory Card / SDHC Memory Card / SDXC Memory Card |
| LCD |
Màn hình LCD 3.0-inch (921K pixels), Xtra Fine |
| Stamina (Thời gian Pin) |
300 tấm / 150 phút |
| Chế độ chụp ảnh |
Superior Auto, Program Auto, iSweep Panorama, 3D Sweep Panorama, 3D Still Image, Sweep Multi Angle, Handheld Twilight, Backlight Correction HDR, Background Defocus, Anti Motion Blur, Manual Exposure |
| Chọn cảnh |
Advanced Sports Shooting / Twilight / Twilight Portrait / Landscape / Soft Snap / Snow / Beach / Fireworks / High Sensitivity / Gourmet / Pet / Soft Skin |
| Kích cỡ ảnh tĩnh 16M |
4,608 x 3,456 |
| Chụp ảnh tĩnh 10M |
3,648 x 2,736 |
| Độ phân giải ảnh tĩnh 5M |
2,592 x 1,944 |
| Độ phân giải ảnh tĩnh VGA |
640 x 480 |
| Độ phân giải ảnh tĩnh chế độ 16:9 |
12M(4,608 x 2,592) / 2M(1,920 x 1,080) |
| Ảnh tỉnh Panorama (góc quét tối đa) |
7,152 x 1,080(245 độ) / 4,912 x 1,080(168 độ) / 4,912 x 1,920(180 độ) / 3,424 x 1,920(125 độ) / 1,920 x 1,080(66 độ) |
| Chế độ quay phim (AVCHD) |
1920 x 1080 (50i, 24M, FX) khoảng 24Mbps / 1920 x 1080 (50i, 17M, FH) khoảng 17Mbps / 1440 x 1080 (50i, 9M, HQ) khoảng 9Mbps |
| Chế độ quay phim (AVC MP4) |
1440 x 1080 (25fps) khoảng 12Mbps / 1280 x 720 (25fps) khoảng 6Mbps / VGA (640 x 480, 25fps) khoảng 3Mbps |
| Thời lượng quay phim |
Tối đa khoảng 29 phút cho mỗi đoạn phim liên tục |
| Định dạng quay phim |
AVCHD / MPEG4 |
| Chế độ chụp ảnh tĩnh |
Normal (JPEG) / Hi-Speed Burst / Bracketing (JPEG) |
| Khẩu độ |
iAuto (F3.5 - F8.0) / Program Auto (F3.5 - F8.0) / Manual (F3.5 - F8.0) |
| Tốc độ màn trập |
iAuto (2" - 1/1,600) / Program Auto (1" - 1/1,600) / Manual(30"-1/1600) |
| NR Slow Shutter |
Tốc độ màn trập 1/3 giây hoặc chậm hơn |
| Cài đặt độ nhạy ISO |
Auto / 125 / 200 / 400 / 800 / 1600 / 3200 |
| Chức năng chụp ảnh không bị rung |
Chống rung quang học SteadyShot |
| Chế độ Focus |
Multi-point AF (9 points) / Center-weighted AF / Spot AF |
| Chế độ tự động lấy nét |
Thông minh (Intelligent) |
| Bù trừ phơi sáng |
+ / - 2.0EV, 1/3EV mỗi bước |
| Cân bằng trắng |
Auto / Daylight / Cloudy / Fluorescent / Incandescent / Flash / One Push, One Push Set |
| Đo sáng |
Multi-Pattern / Center Weighted / Spot |
| Chế độ đèn Flash |
Auto, Flash On, Flash Off, Slow Synchro |
| Vùng chiếu sáng |
ISO Auto: 0.05 - 4.8m (W) / khoảng 1.0 - 3.1m (T), ISO3200: lên đến 6.8m (W) / 4.4m (T) |
| Tự động đồng bộ ánh sáng |
Có |
| Tối ưu hóa khoảng cách |
Tiêu chuẩn |
| Clear RAW NR (Giảm nhiễu) |
Có |
| Hẹn giờ tự chụp |
Có (10sec / 2sec / off / Potrait 1 / Potrait 2) |
| Nút xoay chỉnh chế độ |
iAuto / Superior Auto / Program auto / Manual / 3D / Movie / Intelligent Sweep Panorama / Background Defocus / SCN |
| Chế độ phát hình động |
Chỉ phát được file do máy quay được |
| Phát lại kiểu Slide show |
Có (HD / SD) |
| Hiệu ứng khi xem ở chế độ Slide Show |
Hiệu ứng chuyển cảnh (Simple / Active / Nostalgic / Stylish), Music (4 Tunes) |
| Cắt hình / thay đổi size / xem lại phóng to |
Có / không / 8x |
| Quay hình / Cắt phim (MPEG) / tua lên & xuống |
Có / Không / Có |
| Cài đặt độ sáng màn hình LCD |
Có |
| Điều khiển âm lượng loa |
Có |
| Chép file từ bộ nhớ trong vào thẻ nhớ |
Có (MS / SD) |
| Cổng kết nối đa năng |
Có (AV / USB / DC) |
| Kết nối USB |
Auto / Mass Storage / MTP |
| Chỉ thị dung lượng Pin |
Có |
| Báo dung lượng thẻ nhớ còn lại |
Có |
| Thời gian khởi động |
Khoảng 2.0giây |
| Thời gian trễ màn chập |
Khoảng 0.3 giây |
| Tốc độ chụp Burst (tối đa) |
Khoảng 10.0 fps |
| Khoảng thời gian chờ ở chế độ chụp burst (tối thiểu) |
Khoảng 0.1 giây |
| Kích thước (rộng x cao x dày) |
101.6 x 57.6 x 28.6mm |
| Khối lượng |
Khoảng 178g (thân máy), khoảng 208g (có phụ kiện) |
| Cấu tạo thân máy |
Mặt kim loại |
| Pin |
Pin Lithium ION NP-BG1 |
| Phần mềm kèm theo |
Picture Motion Browser |
Nhằm tạo ra sự khác biệt về quyền lợi cho khách hàng khi đến mua hàng tại Hệ thống Siêu thị Điện máy – Nội thất Việt Long
Trong thời gian sử dụng nếu gặp bất kỳ trục trặc nào hoặc lỗi do người sử dụng khách hàng có thể liên lạc trực tiếp với Trung tâm bảo hành của Hãng hoặc Trung tâm Chăm sóc khách hàng của công ty Việt Long để được trợ giúp.
Hỗ trợ chính sách vận chuyển, lắp đặt, cài đặt sản phẩm nhằm tạo ra các giá trị gia tăng cho sản phẩm khi khách hàng mua sắm tại hệ thống Siêu thị Điện máy – Nội thất Việt Long.
Nhằm tiết kiệm thời gian quý báu của Quý khách hàng, Việt Long chính thức triển khai chính sách nhận đơn hàng- bán hàng qua điện thoại - website, đồng thời chúng tôi xin được giới thiệu với Quý khách Phương thức mua hàng tại Việt Long
Kính chúc Quý khách hàng có những trải nghiệm mua sắm thú vị